faceBookPixelCode|베트남 전상품 픽셀코드 삽입

Đăng xuất

CLOSE

Nếu thay đổi ngôn ngữ, tài khoản sẽ tự động đăng xuất và phải đăng nhập lại. Bạn có muốn đổi sang ngôn ngữ đã chọn không?

My Color Palette - Before Sunrise 11 g

Bảng phấn mắt 8 màu khơi nguồn cảm xúc, lấy cảm hứng từ khoảnh khắc bình minh nên thơ.

Tên sản phẩm, tình trạng bán hàng có thể khác nhau theo từng quốc gia.

Product Details

Bảng phấn mắt 8 màu lấy cảm hứng từ khoảnh khắc bình minh và hoàng hôn
Bắt nguồn từ những màu sắc thân thuộc hằng ngày, My Color Palette ngọt ngào như giọt sương lấp lánh trên những cánh hoa trên cánh đồng sáng mùa thu. Cho đôi mắt thêm phần lãng mạn.

Sự hài hòa giữa màu lì và ánh nhũ tạo khiến tâm trạng bay bổng, lãng mạn
[Màu lì] Sự kết hợp giữa các hạt phấn đa dạng kích cỡ, tạo cảm giác mềm mịn và mờ ảo trên bầu mắt
[Ánh nhũ] Hạt ngọc trai long lanh tráng kép với công nghệ đặc biệt. Đôi mắt như lấp lánh dưới mọi góc độ.

Trong suốt như màu nước ngay cả khi tán nhiều lần
Hạt màu rất mịn, tán mỏng và đều để tạo màu sắc sống động vừa phải ngay cả khi dùng nhiều lớp.
Cách sử dụng
Sử dụng chổi hoặc cọ phấn mắt cỡ nhỏ, lấy lượng thích hợp tán đều nhẹ nhàng trên bầu mắt.

Cần tránh

1) Không thoa lên vết thương, vùng da viêm nhiễm, lở loét
2) Ngưng sử dụng mỹ phẩm khi gặp phải các triệu chứng sau. Nếu tiếp tục sử dụng có thể khiến tình trạng trở nên trầm trọng, cần tư vấan với chuyên gia về da liễu:
1 - Bị nổi đốm đỏ, sưng phù, mẩn ngứa khi sử dụng v.v.
2 - Vùng da thoa mỹ phẩm bị các triệu chứng nêu trên khi tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp.
3) Chú ý khi bảo quản và sử dụng:
1 - Đóng chặt nắp sau khi dùng
2 - Tránh xa tầm tay trẻ em
3 - Không bảo quản ở nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp, nơi có ánh sáng trực tiếp.
4) Đóng nắp sau khi sử dụng.

Xem đầy đủ các thành phần

1 Reviews / 5.0

100%

Đề nghị với bạn bè

">
Người đánh giá thấy sản phẩm này tốt nhất đối với

Xem thêm

  • Excellent

    Love fhe colour and its long lasting. Shimmer is nice too

    Có giúp ích cho bạn không?

    Jenn* T SEP 10, 2020

    Loại da : : Da thường / da hỗn hợp

    Tuổi : : 35~44

처음 1 마지막
첫페이지 이전페이지1 / 1 다음페이지 마지막페이지

Xóa nhận xét của bạn

CLOSE

Bạn có chắc chắn muốn xóa nhận xét của bạn?

BÌNH LUẬN ĐÁNH GIÁ

CLOSE

Đánh giá của bạn đã được xóa thành công.

#INNISFREE #INNISTAR

INNISTR

Lợi ích:

Có giúp ích cho bạn không? /

Thành phần

CLOSE

[1] CALCIUM ALUMINUM BOROSILICATE, TALC, MICA, HEXYL LAU-
RATE, PHENYL TRIMETHICONE, OCTYLDODECYL STEAROYL STEARATE, TITANIUM DIOXIDE
(CI 77891), MAGNESIUM STEARATE, NYLON-12, POLYPROPYLENE, CETEARYL ETHYLHEXAN-
OATE, ISOSTEARIC ACID, SYNTHETIC WAX, IRON OXIDES (CI 77491), 1,2-HEXANEDIOL, SILICA,
TIN OXIDE, GLYCERYL CAPRYLATE, IRON OXIDES (CI 77492) [2] TALC, MICA, SILICA, TRIETHY-
LHEXANOIN, ETHYLENE/ACRYLIC ACID COPOLYMER, MAGNESIUM MYRISTATE, CAPRYLIC/
CAPRIC TRIGLYCERIDE, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), IRON OXIDES (CI 77491), IRON OXIDES (CI 77492), DIMETHICONE, DIISOSTEARYL MALATE, METHICONE, 1,2-HEXANEDIOL,
GLYCERYL CAPRYLATE, IRON OXIDES (CI 77499), CARMINE (CI 75470), LAUROYL LYSINE, ALUMINUM HYDROXIDE, MALTODEXTRIN [3] CALCIUM ALUMINUM BOROSILICATE, MICA,
TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), MAGNESIUM MYRISTATE, TALC, HEXYL LAURATE, DIISOSTEARYL MALATE, METHYL METHACRYLATE CROSSPOLYMER, CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE,
OCTYLDODECYL STEAROYL STEARATE, IRON OXIDES (CI 77491), DIPENTAERYTHRITYL HEXAHYDROXYSTEARATE/HEXASTEARATE/HEXAROSINATE, POLYISOBUTENE, IRON OXIDES
(CI 77492), 1,2-HEXANEDIOL, CARMINE (CI 75470), IRON OXIDES (CI 77499), GLYCERYL CAPRYLATE, TIN OXIDE, MALTODEXTRIN [4] TALC, MICA, SILICA, TRIETHYLHEXANOIN, TITANIUM
DIOXIDE (CI 77891), IRON OXIDES (CI 77492), IRON OXIDES (CI 77491), ETHYLENE/ACRYLIC ACID COPOLYMER, IRON OXIDES (CI 77499), MAGNESIUM MYRISTATE, CAPRYLIC/CAPRIC
TRIGLYCERIDE, DIMETHICONE, DIISOSTEARYL MALATE, METHICONE, 1,2-HEXANEDIOL, GLYCERYL CAPRYLATE, CARMINE (CI 75470), LAUROYL LYSINE, ALUMINUM HYDROXIDE,
MALTODEXTRIN [5] TALC, MICA, SILICA, TRIETHYLHEXANOIN, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), ETHYLENE/ACRYLIC ACID COPOLYMER, MAGNESIUM MYRISTATE, CAPRYLIC/CAPRIC
TRIGLYCERIDE, IRON OXIDES (CI 77492), DIMETHICONE, DIISOSTEARYL MALATE, METHICONE, 1,2-HEXANEDIOL, IRON OXIDES (CI 77491), IRON OXIDES (CI 77499), GLYCERYL CAPRYLATE,
LAUROYL LYSINE, ALUMINUM HYDROXIDE [6] TALC, MICA, SILICA, TRIETHYLHEXANOIN, YELLOW 5 LAKE (CI 19140), BORON NITRIDE, CARMINE (CI 75470), IRON OXIDES (CI 77491),
IRON OXIDES (CI 77499), CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE, DIMETHICONE, ETHYLENE/ACRYLIC ACID COPOLYMER, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), MAGNESIUM MYRISTATE, DIISOST-
EARYL MALATE, METHICONE, 1,2-HEXANEDIOL, TRIETHOXYCAPRYLYLSILANE, MALTODEXTRIN, GLYCERYL CAPRYLATE, ALUMINUM HYDROXIDE [7] TALC, MICA, SILICA, IRON OXIDES
(CI 77492), TRIETHYLHEXANOIN, IRON OXIDES (CI 77499), IRON OXIDES (CI 77491), ETHYLENE/ACRYLIC ACID COPOLYMER, CARMINE (CI 75470), MAGNESIUM MYRISTATE, CAPRYLIC/
CAPRIC TRIGLYCERIDE, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), DIISOSTEARYL MALATE, DIMETHICONE, METHICONE, 1,2-HEXANEDIOL, GLYCERYL CAPRYLATE, MALTODEXTRIN, LAUROYL
LYSINE, ALUMINUM HYDROXIDE [8] CALCIUM ALUMINUM BOROSILICATE, TALC, MICA, HEXYL LAURATE, IRON OXIDES (CI 77491), METHYL METHACRYLATE CROSSPOLYMER,
CALCIUM SODIUM BOROSILICATE, PHENYL TRIMETHICONE, DIISOSTEARYL MALATE, OCTYLDODECYL
STEAROYL STEARATE, MAGNESIUM STEARATE, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), DIPENTAERYTHRITYL
HEXAHYDROXYSTEARATE/HEXASTEARATE/HEXAROSINATE, IRON OXIDES (CI 77492), C16-18 HYDROXYALKYL
HYDROXYDIMERDILINOLEYL ETHER, POLYISOBUTENE, SILICA, IRON OXIDES (CI 77499), 1,2-HEXANEDIOL,
TIN OXIDE, GLYCERYL CAPRYLATE, TOCOPHEROL

Công thức bao gồm những KHÔNG

-