Vui lòng đăng nhập
Ngôn ngữ tiếng việt
VIET NAM

※ For all others, please enter our global website.

ĐÃ ĐĂNG KÍ NHẬN BẢN TIN

CLOSE

Cảm ơn bạn đã đăng ký nhận email từ chúng tôi. Vui lòng đưa Innisfree vào danh sách an toàn để đảm bảo tất cả email của chúng tôi đến được hộp thư của bạn

Always New Auto Liner 0.3g

Chì kẻ mắt gọt tự động dùng kẻ viền mắt, tạo màu sống động , bền màu lâu trôi.

220.000

Always New Auto Liner 2

Trung bình Đánh giá(0)

0 đánh giá

Đề nghị với bạn bè

0%

Nó là gì

1. Chỉ cần xoay nhẹ nắp là đầu chì được chuốt như mới!

2. Duy trì màu sắc lâu bền và tạo màu sống động, sắc nét

3. Bút chì đa năng với nhiều công dụng: highlight, che khuyết điểm, son môi, má hồng...

4. Chứa thành phần bảo vệ mắt: vitamin E.

Cách sử dụng

1) Vặn nắp theo chiều mũi tên.
2) Lấy lõi chì được gọt nhọn để trang điểm.
3) Sau khi sử dụng, đậy nắp theo hướng mũi tên ngược lại.
4) Đối với lần sử dụng kế tiếp, khi mở nắp, chì sẽ tự động gọt như mới, giúp kẻ mắt dễ dàng hơn.
※Chú ý: Không vặn hoặc tháo phần thân dưới.
Khi lõi chì bị gãy, vặn nắp nhiều lần ngược hướng mũi tên đến khi nào nghe âm thanh “tách tách”.

Cần tránh

1) Không thoa lên vết thương, vùng da viêm nhiễm, lở loét
2) Không dùng ở nơi rung lắc
3) Ngưng sử dụng mỹ phẩm khi gặp phải các triệu chứng sau. Nếu tiếp tục sử dụng có thể khiến tình trạng trở nên trầm trọng, cần tư vấn với chuyên gia về da liễu:
1 - Bị nổi đốm đỏ, sưng phù, mẩn ngứa khi sử dụng v.v.
2 - Vùng da thoa mỹ phẩm bị các triệu chứng nêu trên khi tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp.
4) Chú ý khi bảo quản và sử dụng:
1 - Đóng chặt nắp sau khi dùng
2 - Tránh xa tầm tay trẻ em
3 - Không bảo quản ở nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp, nơi có ánh sáng trực tiếp.
5) Đóng nắp sau khi sử dụng.
Xem đầy đủ các thành phần

Trung bình Đánh giá (0)

Đề nghị với bạn bè

0%

CLOSE

1 /

Xóa nhận xét của bạn

CLOSE

Bạn có chắc chắn muốn xóa nhận xét của bạn?

BÌNH LUẬN ĐÁNH GIÁ

CLOSE

Đánh giá của bạn đã được xóa thành công.

EMAIL CHO BẠN BÈ

CLOSE

Always New Auto Liner 0.3g

220.000

Tin nhắn của bạn đến đã được gửi!

CLOSE

Thành phần

CLOSE

[02] CYCLOPENTASILOXANE, POLYETHYLENE, TRIMETHYLSILOXYSILICATE, POLYGLYCERYL-2 TRIISOSTEARATE, IRON OXIDES (CI 77499), ISODODECANE, MICA, SYNTHETIC FLUORPHLOGOPITE, SYNTHETIC WAX, IRON OXIDES (CI 77491), HYDROGENATED VEGETABLE OIL, SYNTHETIC BEESWAX, HYDROGENATED POLYISOBUTENE, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), DISTEARDIMONIUM HECTORITE, SORBITAN SESQUIOLEATE, PROPYLENE CARBONATE, CAPRYLYL GLYCOL, 1,2-HEXANEDIOL, PHENOXYETHANOL, PROPANEDIOL, TOCOPHERYL ACETATE, ILLICIUM VERUM (ANISE) FRUIT EXTRACT, CAMELLIA JAPONICA SEED OIL, CAMELLIA SINENSIS SEED OIL

[03] CYCLOPENTASILOXANE, POLYETHYLENE, TRIMETHYLSILOXYSILICATE, POLYGLYCERYL-2 TRIISOSTEARATE, IRON OXIDES (CI 77499), SYNTHETIC FLUORPHLOGOPITE, ISODODECANE, IRON OXIDES (CI 77491), MICA, SYNTHETIC WAX, HYDROGENATED VEGETABLE OIL, SYNTHETIC BEESWAX, HYDROGENATED POLYISOBUTENE, SORBITAN SESQUIOLEATE, DISTEARDIMONIUM HECTORITE, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), PROPYLENE CARBONATE, CAPRYLYL GLYCOL, 1,2-HEXANEDIOL, PHENOXYETHANOL, PROPANEDIOL, TOCOPHERYL ACETATE, ILLICIUM VERUM (ANISE) FRUIT EXTRACT, CAMELLIA JAPONICA SEED OIL, CAMELLIA SINENSIS SEED OIL

[04] CYCLOPENTASILOXANE, SYNTHETIC WAX, TRIMETHYLSILOXYSILICATE, IRON OXIDES (CI 77499), ISODODECANE, IRON OXIDES (CI 77492), POLYETHYLENE, IRON OXIDES (CI 77491), POLYGLYCERYL-2 TRIISOSTEARATE, HYDROGENATED VEGETABLE OIL, MICA, SYNTHETIC BEESWAX, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), SILICA, POLYMETHYL METHACRYLATE, HYDROGENATED POLYISOBUTENE, DISTEARDIMONIUM HECTORITE, TRIETHOXYCAPRYLYLSILANE, SORBITAN SESQUIOLEATE, PROPYLENE CARBONATE, PHENOXYETHANOL, CAPRYLYL GLYCOL, METHICONE, 1,2-HEXANEDIOL, PROPANEDIOL, ALUMINUM HYDROXIDE, TOCOPHERYL ACETATE, ILLICIUM VERUM (ANISE) FRUIT EXTRACT, CAMELLIA JAPONICA SEED OIL, CAMELLIA SINENSIS SEED OIL

[05] IRON OXIDES (CI 77499), CYCLOPENTASILOXANE, TRIMETHYLSILOXYSILICATE, SYNTHETIC WAX, ISODODECANE, POLYETHYLENE, POLYGLYCERYL-2 TRIISOSTEARATE, HYDROGENATED VEGETABLE OIL, HYDROGENATED POLYISOBUTENE, SYNTHETIC BEESWAX, DISTEARDIMONIUM HECTORITE, SORBITAN SESQUIOLEATE, PROPYLENE CARBONATE, CAPRYLYL GLYCOL, 1,2-HEXANEDIOL, PHENOXYETHANOL, PROPANEDIOL, TOCOPHERYL ACETATE, ILLICIUM VERUM (ANISE) FRUIT EXTRACT, CAMELLIA JAPONICA SEED OIL, CAMELLIA SINENSIS SEED OIL

[10] CYCLOPENTASILOXANE, POLYETHYLENE, TRIMETHYLSILOXYSILICATE, ISODODECANE, IRON OXIDES (CI 77499), MICA, IRON OXIDES (CI 77491), SYNTHETIC WAX, SYNTHETIC FLUORPHLOGOPITE, POLYGLYCERYL-2 TRIISOSTEARATE, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), CALCIUM SODIUM BOROSILICATE, HYDROGENATED VEGETABLE OIL, SYNTHETIC BEESWAX, DISTEARDIMONIUM HECTORITE, HYDROGENATED POLYISOBUTENE, PROPYLENE CARBONATE, CAPRYLYL GLYCOL, 1,2-HEXANEDIOL, PHENOXYETHANOL, PROPANEDIOL, TIN OXIDE, TOCOPHERYL ACETATE, ILLICIUM VERUM (ANISE) FRUIT EXTRACT, CAMELLIA JAPONICA SEED OIL, CAMELLIA SINENSIS SEED OIL

[12] CYCLOPENTASILOXANE, TRIMETHYLSILOXYSILICATE, POLYETHYLENE, CERESIN, ISODODECANE, IRON OXIDES (CI 77499), MICA, IRON OXIDES (CI 77492), TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), IRON OXIDES (CI 77491), HYDROGENATED VEGETABLE OIL, ISOPROPYL PALMITATE, C30-45 ALKYLDIMETHYLSILYL POLYPROPYLSILSESQUIOXANE, DISTEARDIMONIUM HECTORITE, PROPYLENE CARBONATE, CAPRYLYL GLYCOL, METHICONE, 1,2-HEXANEDIOL, PHENOXYETHANOL, PROPANEDIOL, TOCOPHERYL ACETATE, ILLICIUM VERUM (ANISE) FRUIT EXTRACT, CAMELLIA JAPONICA SEED OIL, CAMELLIA SINENSIS SEED OIL

[13] CYCLOPENTASILOXANE, TRIMETHYLSILOXYSILICATE, POLYETHYLENE, IRON OXIDES (CI 77499), IRON OXIDES (CI 77491), CERESIN, ISODODECANE, IRON OXIDES (CI 77492), HYDROGENATED VEGETABLE OIL, ISOPROPYL PALMITATE, C30-45 ALKYLDIMETHYLSILYL POLYPROPYLSILSESQUIOXANE, DISTEARDIMONIUM HECTORITE, PROPYLENE CARBONATE, CAPRYLYL GLYCOL, 1,2-HEXANEDIOL, PHENOXYETHANOL, PROPANEDIOL, TOCOPHERYL ACETATE, ILLICIUM VERUM (ANISE) FRUIT EXTRACT, CAMELLIA JAPONICA SEED OIL, CAMELLIA SINENSIS SEED OIL

[14] CYCLOPENTASILOXANE, TRIMETHYLSILOXYSILICATE, POLYETHYLENE, IRON OXIDES (CI 77499), ISODODECANE, CERESIN, IRON OXIDES (CI 77491), POLYMETHYL METHACRYLATE, ISOPROPYL PALMITATE, HYDROGENATED VEGETABLE OIL, IRON OXIDES (CI 77492), DISTEARDIMONIUM HECTORITE, C30-45 ALKYLDIMETHYLSILYL POLYPROPYLSILSESQUIOXANE, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), PROPYLENE CARBONATE, CAPRYLYL GLYCOL, 1,2-HEXANEDIOL, PHENOXYETHANOL, PROPANEDIOL, TOCOPHERYL ACETATE, ILLICIUM VERUM (ANISE) FRUIT EXTRACT, CAMELLIA JAPONICA SEED OIL, CAMELLIA SINENSIS SEED OIL

[24] CYCLOPENTASILOXANE, IRON OXIDES (CI 77499), TRIMETHYLSILOXYSILICATE, SYNTHETIC WAX, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), ISODODECANE, POLYETHYLENE, IRON OXIDES (CI 77492), POLYGLYCERYL-2 TRIISOSTEARATE, HYDROGENATED VEGETABLE OIL, IRON OXIDES (CI 77491), HYDROGENATED POLYISOBUTENE, SYNTHETIC BEESWAX, DISTEARDIMONIUM HECTORITE, SORBITAN SESQUIOLEATE, SILICA, PROPYLENE CARBONATE, CAPRYLYL GLYCOL, MINERAL OIL / PARAFFINUM LIQUIDUM / HUILE MINÉRALE, 1,2-HEXANEDIOL, PHENOXYETHANOL, PROPANEDIOL, DIMETHICONE, TOCOPHERYL ACETATE, ILLICIUM VERUM (ANISE) FRUIT EXTRACT, CAMELLIA JAPONICA SEED OIL, CAMELLIA SINENSIS SEED OIL

Công thức bao gồm những KHÔNG